Cân in nhãn TP 1 - CAS Korea
1. Tính năng:
- Chuyển đổi từ kg/lb
- Tốc độ in nhanh
- Lập trình kích cỡ nhãn
- Mặt hiển thị rộng ( 164 x 64 mm)
- Lý tưởng cho ứng dụng quản lí dữ liệu.
- Chức năng bộ nhớ lớn với khả năng mở rộng
- Chức năng kết nối:
- Kết nối với tối đa 99 network ( phải có card mạng đi kèm)
* Phương pháp Master/ Slave ( tối đa 32 network).
* Bảo mật an toàn dữ liệu và báo cáo chính xác
* Phím cài đặt với khả năng chuyển đổi chính xác.
* Chương trình PC
- Trên windows 95/98/2000/XP OS
- Thiết kế nhãn
- Tải chương trình
2. Phụ kiện:
* Ehternet: TCP/IP * Thẻ nhớ với dung lượng lớn ( 3M bytes)
3. Thông số kỹ thuật:
|
MODEL |
LP - I |
|
|
Trọng lượng cân |
6kg x 0.002kg 15kg x 0.005 g 30 kg x 0.01g |
|
|
Số hiển thị |
5/7/8 (Trọng lượng/đơn giá/tổng giá) |
|
|
Trừ bì lớn nhất |
-15.00lb /-6.000kg |
-30.00lb / -9.995kg |
|
Display Designators |
Zero and Tare |
|
|
Nguồn sử dụng |
AC 110V/120V/220V/240V, 50/60 HZ |
|
|
Nguồn tiêu thụ |
Approx 10 W |
|
|
Nhiệt độ môi trường |
-100 C + 400C |
|
|
Kích cỡ mặt bàn cân (mm) |
332 (W)x 250(D) |
|
|
Kích thước (inch/mm) |
350(W) x 373 (D) x 122 (H) |
|
|
Trọng lượng cân |
6.75 kg |
|


